Bảng giá tham khảo

 

KHÁM VÀ TƯ VẤN(CONSULTATION & EXAMINATION) CHI PHÍ(PRICE)
Khám và tư vấn (Consultation & Examination) Miễn phí (Free)
CHỤP PHIM X-RAY
CT (CT Cone Beam) 300.000 đ /film(15 USD/ per film)
Panorex (Panoramix X-ray) 150.000 đ /film(8 USD/per film)
Cephalo 150.000 đ /film(8USD/per film)
Phim quanh răng (Periodontal X-ray) Miễn phí (Free)
VIÊM NƯỚU (GUM DISEASE) – CẠO VÔI RĂNG
Cạo vôi răng (Cleaning/Scaling) 50.000vnd
Nạo túi nha chu (Periodontal pocket treatment) 1.000.000 đ (50 USD)
NHỔ RĂNG (EXTRACTION)
Nhổ răng sữa (Deciduous teeth) 10.000/răng ( USD/per tooth)
Răng vĩnh viễn răng cửa, răng nanh, răng tiền hàm
Adult teeth (incisor, canine, premolar)
100.000 – 300.000/răng(5-15 USD/per tooth)
Nhổ Răng khôn (Molar, Wisdom teeth) 500.000 – 1.000.000/răng(25-50 USD/per tooth)
Phẫu thuật nội nha, cắt chóp răng (endodontic surgery) 500.000/răng( USD/per tooth)
TRÁM RĂNG, CHỮA TỦY (RESTORATION & ROOT CANAL TREATMENT)
Trám răng thẩm mỹ (Cosmetic restoration) 70.000 – 500.000/răng(10-25 USD/per tooth)
Trám sâu xoang I (Class I Composite filling) 70.000/ răng(8 USD/per teeth)
Trám xoang loại II ( sâu tiếp ráp giữa 2 răng)
(Class II Composite filling)
80.000/ răng(15USD/ per teeth)
rám xoang loại V ( sâu vùng cổ răng)
(Class V Composite filling)
100.000/ răng(10USD/ per teeth)
Chữa tủy (Root canal treatment) 500.000 – 800.000/răng(40 – 100 USD/per tooth)
Chữa tuỷ lại (Root canal Retreatment) 1.000.000/răng(80 USD/per tooth)
TẨY TRẮNG RĂNG (BLEACHING)
1. Tẩy trắng tại phòng(kết hợp hai phương pháp)
Cặp máng tẩy, 1 ống thuốc, miễn phí lấy cao răng
(In-office bleaching with laser, Tray, whitening gel:free cleaning)
1.800.000 đ(175 USD)
2. Tẩy trắng tại phòng
Miễn phí lấy cao răng (In-office bleaching with laser :free cleaing)
1.600.000 đ(150 USD)
3. Tẩy trắng tại nhà
Miễn phí cạo vôi răng (At-home bleaching – free cleaning)
1.200.000 đ(80 USD)
PHỤC HÌNH THÁO LẮP (DENTURE)
Răng nhựa Mỹ (từ 3  răng trở lên) (US plastic tooth-moving) 300.000 đ/3 răng (150.000đ/răng)
30 USD/3teeth
Răng sứ tháo lắp (Porcelain tooth-moving) 300.000đ/răng(40 USD/per tooth)
Lưới chống gãy 200.000đ/cái(10 USD/per one)
Hàm tháo lắp nền nhựa dẻo (Plastic frame) 2.000.000đ/cái(100 USD/per one)
Hàm khung titan (Metal frame) 2.000.000đ/cái(110 USD/per one)
Móc thẩm mỹ (Cosmetic clasp wire) 500.000đ/cái(25 USD/per one)
RĂNG SỨ (BRIDGE & CROWN)
Inlay sứ (Porcelain Inlay/Onlay)  
Răng sứ kim loại thường (Ceramic crown) 700.000 đ/ răng  (60 USD / per teeth)
Răng sứ titan (Ceramic titan crown) 1.800.000 đ/ răng (125 USD / per teeth)
Răng sứ kim loại quý (Ceramic gold crown) 7.000.000 đ/ răng (350 USD/ per teeth)
Răng toàn sứ IMES (Ceramic IMESziconia) 4.000.000 đ/ răng (200 USD/ per teeth)
Răng sứ Cercon (Ceramic Cercon ziconia) 5.000.000 đ/ răng (250 USD/ per teeth)
Răng sứ nguyên khối Cercon HT (Ceramic Cercon HT) 6.000.000 đ/ răng (300 USD/ per teeth)
Mặt dán sứ (Veneer full Ceramic ) 6.500.000 đ/răng (320 USD per teeth)
NIỀNG RĂNG MẶT TRONG
Niềng răng mặt trong 4 triệu- 5,5 triệu/1 đơn vị
Mini Implant hỗ trợ chỉnh nha 1 – 2 triệu / Implant
NIỀNG RĂNG KHÔNG MẮC CÀI
Niềng răng bằng khay Invisalign cho trường hợp đơn giản 60 – 70 triệu đồng
Niềng răng bằng Invisalign cho trường hợp phức tạp 80 – 95 triệu đồng
Mini Implant hỗ trợ chỉnh nha 1 – 2 triệu / Implant
NIỀNG RĂNG CÓ MẮC CÀI
Niềng răng cho trẻ em thời kỳ răng hỗn hợp 15 – 25 triệu đồng
Niềng răng cho trường hợp đơn giản, hỗ trợ phục hình trong thời gian 8 – 12 tháng 20 – 35 triệu đồng
Niềng răng “chăm sóc toàn diện” cho trẻ em từ 3 – 5 năm 60 – 80 triệu đồng
Niềng răng cho trẻ em bằng mắc cài kim loại tự buộc thông thường 25 – 30 triệu đồng
Niềng răng bằng mắc cài kim loại tự đóng (Self Ligating) Damon Q 30 – 45triệu đồng
Niềng răng bằng mắc cài sứ tự buộc (Sefl Ligating) Damon Clear 40 – 50 triệu đồng
Niềng răng kết hợp Damon Clear hàm trên, Damon Q hàm dưới 50 – 60 triệu đồng
Mini Implant hỗ trợ chỉnh nha 1 – 2 triệu / Implant
IMPLANT(NOBEL BIOCARE)
RĂNG CỬA IMPLANT
Giai đoạn 1 : Đặt implant TT đợt 1:  9triệu/implant
Giai đoạn 2
+ Gắn Abutment Titanium 4,5 triệu/Abutment
+ Răng sứ trên implant – Sứ kim loại Cr-Co 1,5 triệu / răng
+ Sứ E.max Ziconia CAD/CAM 4 triệu / răng
RĂNG TRONG  IMPLANT
Giai đoạn 1 : Đặt implant TT đợt 1:  8triệu/implant
Giai đoạn 2
+ Gắn Abutment Titanium 4,5 triệu/Abutment
+ Răng sứ trên implant – Sứ kim loại Cr-Co 1,5 triệu / răng
+ Sứ E.max Ziconia CAD/CAM 65triệu / răng
IMPLANT – MIS (Germany)
RĂNG CỬA IMPLANT
Giai đoạn 1 : Đặt implant TT đợt 1:  10 triệu/implant
Giai đoạn 2
+ Gắn Abutment Titanium 4,5 triệu/Abutment
+ Răng sứ trên implant – Sứ kim loại Cr-Co 2,5 triệu / răng
+ Sứ E.max Ziconia CAD/CAM 6 triệu / răng
RĂNG TRONG  IMPLANT
Giai đoạn 1 : Đặt implant TT đợt 1:  13 triệu/implant
Giai đoạn 2
+ Gắn Abutment Titanium 4,5 triệu/Abutment
+ Răng sứ trên implant – Sứ kim loại Cr-Co 2,5 triệu / răng
+ Sứ E.max Ziconia CAD/CAM 6 triệu / răng
IMPLANT (DIO – HÀN QUỐC)
RĂNG CỬA IMPLANT
Giai đoạn 1 : Đặt implant TT đợt 1:  13 triệu/implant
Giai đoạn 2
+ Gắn Abutment Titanium 4,5 triệu/Abutment
+ Răng sứ trên implant – Sứ kim loại Cr-Co 2,5 triệu / răng
+ Sứ E.max Ziconia CAD/CAM 6 triệu / răng
RĂNG TRONG  IMPLANT
Giai đoạn 1 : Đặt implant TT đợt 1:  11 triệu/implant
Giai đoạn 2
+ Gắn Abutment Titanium 4,5 triệu/Abutment
+ Răng sứ trên implant – Sứ kim loại Cr-Co 2,5 triệu / răng
+ Sứ E.max Ziconia CAD/CAM 6 triệu / răng